Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khâu bọc mép vải: Viền áo; Đường viền
Etymology: Hv y viên; biền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đường may cạp, tém mi chung quanh.
Etymology: F2: y 衤⿰駢 biền
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
viền áo
Mots composés3
viền áo•đường viền•đường viền bằng ren