Significations
luột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luồn luột, trơn luột
Nôm Foundation
Quần áo cũ nát; lôi thôi.
lớp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từng tấm từng mảng xếp lên nhau.
Etymology: F2: y衤⿰立lập
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lớp học; từng lớp
lúp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mạng mỏng chụp đầu: Cô dâu đội lúp
2.
Nghĩa như Lụp* : Nhà cửa lúp xúp
Etymology: Hv y lập
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chạy lúp xúp
Exemples
Mots composés2
kính lúp•lúp xúp