Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giống cua nhỏ con, lớn hơn cáy, nhỏ hơn cua, mỏng vỏ [khuyết dẫn ngữ].
Etymology: F2: trùng 虫⿰藍 lam
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con rạm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: trùng 虫⿰藍 lam