Significations
nòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cóc nhái hồi còn ở dưới nước; (Hv Khoa đẩu): Con nòng nọc
Etymology: Hv trùng nông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nòng nọc: ấu trùng của loài ếch nhái, bơi dưới nước.
Etymology: F2: trùng 虫⿰農 nông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nòng nọc
Exemples
Mots composés1
nòng nọc