Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
con dơi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con dời (động vật nhiều chân cùng họ với rết, nhưng thân mảnh hơn, tiết chất có thể làm bỏng da người cũng đọc dơi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài sâu bọ nhiều chân như rết, chứa chất làm bỏng da người.
Etymology: F2: trùng 虫⿰移 di