Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuông luồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ác thú huyền thoại hay ở dưới nước: Khúc sông có con thuồng luồng
Etymology: (trùng long)(khuyển long)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật truyền kì (Hv Long) đứng đầu Tứ Linh: Con Rồng cháu Tiên
2.
Mấy thảo mộc giống như rồng (?):Xương rồng (cactus); Rồng rồng (hoa cây sắng; ăn được)
Etymology: (Hv trùng long)(trùng long)(trùng ½ long)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rồng rồng: đàn cá con mới nở bơi thành dãy dài.
2.
Trỏ đồng hồ có trang trí hình rồng.
3.
Như 𧍰:rồng
Etymology: E2: trùng 虫⿰龍 → 竜 long
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con rồng
Exemples
Rồng Yển Lão nuốt càn khôn, ta xem chỉn lệ [sợ].
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28b
Cuồn (cuộn) cuộn rồng bay ngàn Bái Ấp. Rùng rùng hươu chạy bãi Hàm Dương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 15a
Bây giờ cha tuổi tác này. Mong con gặp hội rồng mây kịp người.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3a
Một ngày đứng mạn thuyền rồng. Cũng bằng chín tháng ở trong thuyền chài.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 5b
Giọt rồng canh đã điểm ba. Tiểu thư nhìn mặt, dường đà cam tâm.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 47b
Mots composés3
mình rồng•vòi rồng•đậu rồng