Significations
Đại Nam Quấc âm tự vị
Loại hàu hết ở đất bùn có hai miếng vỏ cứng, khép mở tùy ý.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hến ngao: Vỏ sò
Etymology: trùng sô; trùng lộ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 芻:sò
Etymology: F2: trùng 虫⿰芻 sô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con sò
Exemples
Mots composés1
sò điệp