Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Côn trùng: Bọ xít; Giòi bọ; Bọ cạp
Etymology: (Hv trùng bộ) (trùng ½ bổ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 步:bọ
Etymology: F2: trùng 虫⿰步 bộ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sâu bọ; bọ xít; bọ cạp
Exemples
Chưng gặp năm nắng nôi, sâu bọ, ốm đau.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 12b
Mots composés6
bọ cạp•bọ xít•sâu bọ•bọ quăng•bọ chét•sâu bọ su