Significations
ghẹ
Bảng Tra Chữ Nôm
cua ghẹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại cua biển
2.
Cụm từ: Gà mái ghẹ (gà mới biết đẻ)
3.
Nhờ vả: Ăn ghẹ
Etymology: Hv trùng kị
gậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bọ gậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con lăng quăng tức là muỗi ở dạng ấu trùng: Bọ gậy sống dưới nước
Etymology: Hv trùng kị