Significations
Đại Nam Quấc âm tự vị
Con cóc; biết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bắt cóc; con cóc; lóc cóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cướp người: Bắt cóc
2.
Tượng thanh: Lóc cóc
3.
Không (tiếng bình dân): Cóc cần
4.
Con Thiềm thừ (Hv): Con cóc là cậu ông Trời (cóc nghiến răng thì trời sắp mưa)
5.
Thơ dở: Thơ con cóc
6.
Tên cá: Cá cóc (nóc)
Etymology: Hv trùng cốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
Rắn đói đâu từ con cóc thối. Mèo thèm chi chối miếng nem thừa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58b
Mots composés1
con cóc