Significations
dưa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thức ăn dài ngày làm bằng dưa, cà, cải, hành, v.v… ngâm muối.
Etymology: F2: thảo 艹⿱ 餘 dư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dưa hấu; rau dưa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thảo 艹⿱ 餘 dư