Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giầu không
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Trầu*
2.
Âm khác của Trầu* : Ăn giầu; Giầu không
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lá nhai giúp giữ răng: Miếng trầu là đầu câu chuyện
2.
Thoạt tiên là Blù TH phiên âm ra “Phù lưu” do đó Nôm viết là Phù (đây là bằng chứng chữ Nôm đã có ngay từ hồi người Việt còn nói Blời thay vì Trời, Blù thay vì Trầu)
Etymology: (Hv ba lâu; du)(thảo lâu; thảo triều; phù)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 芙:trầu
Etymology: F2: thảo 艹⿱朝 triều
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lá trầu
Exemples
Kiếm một cơi trầu thưa với cụ. Xin đôi câu đối để thờ ông.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 13a
Liền ông nông nổi giếng thơi. Liền bà sâu sắc như cơi đựng trầu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 38a
Mots composés6
cây trầu•ăn trầu giầu•trầu cau•khay trầu•têm trầu•cơi đựng trầu