Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mầm non của một số loài cây, mọc từ bùn lên.
Etymology: F2: thảo 艹⿱妬 đố
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngó sen, ngó khoai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 妬:đó
Etymology: F2: thảo 艹⿱妬 đố
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thảo 艹⿱妬 đố
Etymology: F2: thảo 艹⿱妬 đố