Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chôn nhau cắt dốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vết sẹo nhau để lại: Chôn nhau cắt dốn
2.
Ở lại lâu (bộ thủ): Dốn ngồi chẳng tiện
3.
Còn âm Rốn* , Rún*
4.
Giống cái sẹo nhau để lại: Cam có dốn
Etymology: (Hv nhục tốn)(thủ tốn)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cái nuốm ruột; cái trang tim, ở chính giữa.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái rún
Bảng Tra Chữ Nôm
thịnh soạn
Đại Nam Quấc âm tự vị
Lụy xuống, sụt xuống ; cái xương mềm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất dẻo độn xương: Phở sụn
2.
Đau xương sống: Sụn lưng
Etymology: (Hv cốt ½ soạn)(nhục ½ soạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xương mềm, giòn.
Etymology: F2: nhục 月⿰巽 tốn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xương sụn
Bảng Tra Chữ Nôm
xem rốn
Bảng Tra Chữ Nôm
cái rốn, chôn rau cắt rốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sẹo từ cuống nhau: Nơi chôn nhau cắt rốn (chỗ mình ra đời)
2.
Giống cái rốn: Rốn (núm) chiêng; Rốn chuông; Rốn cam; Rốn bể (lỗ lõm ở đáy bể cạn giúp gom cấn)
3.
Còn âm là Rún*
4.
Vết hoa cái tàn lụi để lại ở trái mới thành hình: Rụng rốn
Etymology: (Hv nhục đốn)(nhục tốn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Nán lại, cố kéo dài thêm thời gian.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰巽 tốn
Exemples
Mots composés4
ngồi rốn lại đún rún tún•chôn rau cắt rốn•cái rốn•chôn nhau cắt rốn rau