Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tống vật non từ tử cung ra ngoài: Không đẻ không đau
2.
Mẹ (tiếng con vợ lẽ gọi mẹ ruột ở vài nơi)
3.
Tiền sinh lời: Vốn đẻ ra lãi
Etymology: (Hv sinh để)(để sản, nhục để)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 底:đẻ
Etymology: F2: nhục ⺼⿰底 để
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đẻ đái, sinh đẻ
Exemples
Và mẹ khi chịu thai cùng đẻ con ra, chẳng còn đồng trinh nữa.
Source: tdcndg | Thiên chúa thánh giáo khải mông, tr. 23
Thầy cho một phép về nay. Dễ rày sinh đẻ, dễ rày dưỡng nuôi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 85a