𦝃
U+2674312 traitsNôm
Cat.: F2
ròm
rằm
切
Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngày giữa tháng âm lịch: Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân
Etymology: (Hv nguyệt lâm)(ngũ lâm; chính lâm)(vọng ngũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 林:rằm
Etymology: F2: nguyệt 月⿰林 lâm
Exemples
Mots composés2
trăng rằm•ngày rằm