Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giang môn: Lỗ đít
2.
Mông: Đét đít
3.
Phần ở dưới: Đít nồi
Etymology: (Hv đích)(nhục đích; nhục đạt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 的:đít
Etymology: F2: nhục ⺼⿰的 đích
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đít nồi; lỗ đít
Exemples
Mots composés2
đít beo•mông đít