Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thịt thui: Bê tái
2.
Nhợt nhạt: Tai (tái) tái; Sắc mặt tái mét
Etymology: Hv nhục tái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thịt tái; tái mét
Mots composés4
tê tái•tái mét•tái quá•thịt tái
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv nhục tái