Significations
chạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thịt cá xâu que mà nướng: Chạo tôm
Etymology: (Hv ngư triệu)(nhục triệu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nem chạo (món ăn làm bằng bì lợn, thịt chín tái, thái thành sợi mỏng, trộn với thính và ướp lá ổi)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv ngư triệu)(nhục triệu)