Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống cái tai: Tai hồng (cuống trái hồng); Quần xắn tai hồng (xắn sát vào chân); Nấm tai mèo (nấm mỏng và quăn)
2.
Nghe lén: Có tai mắt (thám tử) mọi nơi; Tai vách mạch dừng
3.
Lời đồn xấu: Tai tiếng
4.
Cơ quan để nghe
5.
Trắng lạt: Tai tái (xem Tái tái)
6.
Từ đệm sau Tóc* : Tóc tai bờm xờm
7.
Bậc cao cả trong xã hội: Tai to mặt lớn
Etymology: (Hv nhĩ tư: nhĩ ½ tai)(nhục tư; tư hiệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 哉:tai
Etymology: F2: nhĩ 耳⿰思 tư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tai nghe
Exemples
Sự thế [đời] dữ lành ai hỏi đến. Bảo rằng ông đã điếc hai tai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5b
Huống chi những tiếng thày lay. Tuổi này đã trót mũ này che tai.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 10b
Văng vẳng tai nghe tiếng khóc gì. Thương chồng nên phải khóc ti ti.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 6b
Mots composés22
dái tai•cá tai tượng•tai mắt•beo tai•mang tai•vành tai•khuyên tai•bạt tai•ráy tai•bịt tai•rỉ tai•váy tai•thính tai•bùi tai•dái tai lái•chướng tai•ghé tai nói thầm•ù tai•điếc tai•cây keo tai tượng tịnh•cây keo tai tượng•chó trập tai