Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Cày*
2.
Xới đất ruộng: Trâu cầy
Etymology: Hv lỗi kì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cầy ruộng, cái cầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điếu cày; kéo cày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiếm tiền: Kéo cày trả nợ
2.
Còn âm là Cầy*
3.
Điếu ống tre: Điếu cày
4.
Bới đất ruộng
Etymology: Hv lỗi kì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 其:cày
Etymology: F1: lỗi 耒⿰其 kỳ
Exemples
Người đất Đông Thành là ngươi Lý Hữu Chi cũng lấy [vốn từ] đứa cày ruộng bừng dấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 14a
Sáng [tỏ, thính] tai họ [dừng, nghỉ], điếc tai cày. Mà lòng lại tưởng đến người đào thơ.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 15a
Có khi xem gặt xem cày. Lòng chăm điền dã một ngày mấy tao [lần].
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 28a
Mots composés5
điếu cày cầy•kéo cày•cày bừa•diệp cày•điếu cày