Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 檜:cỗi
Etymology: F1: lão 老⿰會 cối (hội)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
Exemples
Mots composés1
cằn cỗi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: lão 老⿰會 cối (hội)