Significations
thòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lòng thòng (* rủ xuống; * dây dưa không dứt)
2.
Thả xuống bằng dây: Thòng gầu xuống giếng
3.
Nút có vòng rút chặt lại được: Thòng lọng
Etymology: (dũng) (miên thông; thống)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lòng thòng
Mots composés2
dây thòng lòng•lòng thòng