Significations
dệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đan bằng thoi: Canh hai dệt cửi
2.
Thêm thắt chi tiết: Thêu dệt
Etymology: (miên ½ diệt)(miên diệt; miên điệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦂾:dệt
Etymology: F2: mịch 糸⿰滅 → 烕 diệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dệt vải, dệt kim; thêu dệt