Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đan bằng thoi: Canh hai dệt cửi
2.
Thêm thắt chi tiết: Thêu dệt
Etymology: (miên ½ diệt)(miên diệt; miên điệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dệt vải, dệt kim; thêu dệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quấn buộc vào một chỗ nào đó.
Etymology: F2: mịch 糸⿰迭 điệt
Exemples
Tuy kẻ thổi tiêu dệt rèm cũng đủ mặc mà nên công.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 5a
Gái thì dệt gấm thêu hoa. Khi vào canh cửi, khi ra thêu thùa.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 2a
Kiếm chước dệt thêu không hoá có. Tìm điều đặt bỏ ít nên nhiều.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 14a
Mots composés4
dệt vải•dệt kim•thêu dệt•mắc go dệt vải