Significations
đột
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 揬:đột
Etymology: F2: mịch 糸⿰突 đột
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khâu đột (khâu từng mũi một và có lại mũi)
Mots composés2
đột tà áo•khâu đột
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: mịch 糸⿰突 đột