Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cong hoặc tròn: Đi vòng trở lại; Đi vòng bờ hồ
2.
Đặt vào đường cong: Vòng lấy cổ
3.
Giống vòng tròn: Vòng dây; Vòng cung
4.
Thứ có sức vây hãm: Vòng danh lợi
Etymology: (miên vong) (miên vọng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một phạm vi được giới hạn.
Etymology: F2: mịch 糸⿰妄 vọng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vòng tròn; đi vòng