Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Gượng*
2.
Có hình hột gạo: Sán gạo
3.
Lúa xay bỏ trấu: Vo gạo nấu cơm; Gạo tẻ; Gạo nếp; Gạo lứt (giã dối còn nhiều cám); Gạo chiêm (lấy từ lúa gặt vào mùa nóng); Gạo mùa (lấy từ lúa gặt vào mùa mát)
4.
Cấp tốc dự bị thi cử (tiếng bình dân): Học gạo
Etymology: (Hv mễ cáo)(mễ cao; đạo; mễ đạo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥺊:gạo
Etymology: F2: mễ 米⿰道 đạo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hạt gạo
Mots composés14
giã gạo•gạo hơn•hạt gạo•gạo nếp•gạo dự•gạo tám•gạo tẻ•đãi gạo•nạm gạo•vo gạo•đấu gạo•sảy gạo•một bụm gạo•vốc hai vốc gạo