Significations
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nếp gạo, hoặc vật chi ngào đường mật mà làm ra một vật dẻo như keo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thức ăn ngọt: Kẹo bánh
2.
Hà tiện quá: Kẹo quá (tiếng bình dân)
Etymology: Hv mễ kiều
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quà làm từ đường mật, thành từng viên, từng thỏi nhỏ.
Etymology: F2: mễ 米⿰矯 → 喬 kiểu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bánh kẹo; kẹo quá (hà tiện quá)
Exemples
Mots composés3
bánh kẹo•mút kẹo•bịch kẹo