Significations
phách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấy cụm từ: Cầm phách (* gõ hai mảnh tre để ra hiệu; * giữ nhịp nhạc); Rọc phách (đề điệu cắt rời tên tác giả khỏi bài trước khi nộp lên giám khảo chấm thi); Mỗi người mỗi phách (không đồng ý)
Etymology: (Hv trúc phách)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạc cụ dùng gõ nhịp khi đàn, hát.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱魄 phách
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hổ phách