Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giản dị, đơn giản
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Gọn; vắn; không cầu kì: Giản nhi ngôn chi (nói vắn tắt); Giản tả (viết tắt); Giản hoá Hán tự: Giản thể tự (lối Bk viết chữ Hán ít nét hơn)
3.
Thẻ tre người xưa dùng để viết
4.
Thư trao đi gửi lại: Thư giản; Giản thiếp
Etymology: jiǎn