Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thua thiên hạ: Thấp cổ bé miệng; Thấp hèn; Thấp kém
2.
Lúc ẩn lúc hiện: Thấp thoáng xa xa
3.
Bồn chồn: Thấp thỏm
4.
Bệnh cốt khí: Tê thấp
5.
Không cao: Núi cao đồi thấp; Thấp cơ (kém mưu trí)
Etymology: (Hv thấp; thấp)(thấp; ½ thấp hạ)(đáp hạ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thấp xuống
Exemples
Am cao am thấp đặt [bày ra] đòi [lắm] tầng. Khấp khểnh ba làn, trở [không phẳng] lại bằng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 8b
Dạo qua bãi thấp đèo cao. Chân đi miệng hát nghêu ngao một mình.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 1a