Significations
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần đuôi tròn dài gắn với thân vật có hình dẹt.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱供 cúng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱供 cúng