Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây (Hv Trúc)
2.
Gỗ trúc: Chõng tre
Etymology: (Hv trúc chi)(trúc tri; mộc tri)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 知:tre
Etymology: F2: trúc ⺮⿱知 tri
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây tre
Exemples
Mots composés11
cây tre•Bến Tre•mõ tre•nan tre•cổng tre•cật tre•dăm tre•chẻ tre•đốt tre•đan sọt tre•hàng mây tre đan