Significations
trấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vỏ hạt lúa đã tách ra: Trấu dùng để đốt bếp
Etymology: (Hv hoà tấu)(trúc tấu; xác tấu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 奏:trấu
Etymology: F2: hoà 禾⿰奏 tấu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trấu (vỏ lúa)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv hoà tấu)(trúc tấu; xác tấu)
Etymology: F2: hoà 禾⿰奏 tấu