Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bách niên giai lão
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Năm: Khứ niên (năm ngoái); Niên niên (hằng năm); Niên phục nhất niên (năm này qua năm khác); Niên sơ (đầu năm); Niên chung (cuối năm)
2.
Thời gian một số năm: Đồng niên (hồi còn nhỏ); Cận niên (gần đây)
3.
Hằng năm: Niên lợi: Niên tức
4.
Tuổi: Niên linh; Niên tuế; Niên xỉ; Niên phú lực cường
5.
Mùa màng: Phong niên (năm được mùa)
Etymology: nián