Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
lẽ mọn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số dư lại sau đơn vị hàng một: Số pi bằng 3 lẻ 1416
2.
Đứng cô đơn: Lẻ loi; Xé lẻ
3.
Lác đác: Lẻ tẻ
4.
Lượng 1/10 đấu: Một đấu hai lẻ gạo
5.
Không chẵn đôi: 1,3,5,7... là các số lẻ; Loan phượng lẻ bầy
Etymology: (Hv lễ; lễ bán); (lễ phân; lễ chích)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lẻ tẻ (thẻ): lưa thưa, rải rác.
2.
Dôi ra, thừa ra.
3.
Đơn chiếc. Đơn côi.
Etymology: F1: lễ 禮 → 礼⿺隻 chích
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lẻ loi
Exemples
Nước khơi buồm lẻ chẳng kham lại lên non Vọng Phu vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 6b
Ngoài ấy dù còn áo lẻ. Cả lòng mượn đắp lấy hơi cùng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 67b
Mots composés4
số lẻ•riêng lẻ•lẻ loi•lẻ tẻ