Significations
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngây ngô: Đớ đẩn
2.
Khó cử động: Đớ họng; Đớ lưỡi (ý nói không trả lời mà chống chế nổi)
Etymology: (Hv khẩu đa)(Hv thạch đa; đà* )
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chạm nhẹ (tiếng cổ): Đá đến
2.
Chen vào: Nói đá tới; Thỉnh thoảng đá vào mấy câu; Đá gà đá vịt (tham gia ít và không thường xuyên)
3.
Mấy cụm từ: Đá đít (đuổi đi cho khuất mắt?; Tiếng bình dân): Đá đưa (nói khéo)
4.
Cứng như đá: Nước đá (nước đông đặc)
5.
Khó đẽo mòn: Đá vàng thuỷ chung
6.
Có tính bần tiện (tiếng bình dân)
7.
Đẩy bằng chân: Khôn ngoan đá đụng người ngoài, Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
8.
Khoáng Hv Thạch: Nước chảy đá mòn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 打:đá
2.
{Chuyển dụng}. Dùng chân hất, đạp (đá gà: cho gà trống đá nhau làm trò chơi).
3.
Đá đưa: lời nói bóng gió xỏ xiên.
Etymology: F1: thạch 石⿰多 đa
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hòn đá, nước đá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đi trước Đừ* : Chết đứ đừ
Etymology: Nôm đớ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chết đứ đừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quán từ để gọi những người thấp kém: Đứa ăn mày; Đứa thất phu; Đứa trẻ; Con ăn đứa ở
Etymology: (Hv đinh; đinh)(thạch đinh; nhân đa)(đinh đa; thạch đa)(đình; giả đinh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F1: thạch 石⿰多 đa: đá
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đứa ở, đứa trẻ
Exemples
Thửa (sở) [chốn] Thạch Đầu đá trơn hết tấc [mức], khôn [khó] đến thưa đăng [thưa trình].
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28a
Thường chơi hang la-đá, cùng dưới gốc cây.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 1b
Ngày ngày gội tắm, nhơ đâu bén. Tháng tháng dùi (giùi) mài, đá ắt mòn.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23b
Khiến người rối nát lòng dạ sắt đá vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 2a
Đã lòng quân tử đa mang. Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8a
Bao giờ cho đá mọc mầm. Thì hãy kết nghĩa tri âm với mình.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 5a
Mots composés15
đá cuội•hòn đá•cà phê đá•đá mài•nước đá•đá vôi•liệng đá•đanh đá•núi đá•tảng đá•sỏi đá•khối đá•phiến đá•than đá•trứng chọi đá