Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cọ nhẹ: Gại dao (gạt sơ con dao trên đá mài để xài vội)
2.
Phát âm để chứng minh tư thế sẵn sàng: Gại giọng (sắp nói); Gà gại đẻ (gà lên tiếng khi muốn đẻ trứng)
Etymology: Hv thạch lại
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gại dao (mài dao)
Bảng Tra Chữ Nôm
đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn