Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứng: Kim cương rắn
2.
Khó dạy: Rắn đầu
Etymology: (Hv thạch lận)(thạch đán; lận lực)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hòn bằng đá hoặc kim loại để nạp vào súng bắn.
Etymology: F2: thạch 石⿰旦 đán
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
rắn như đá