喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
𥌹
U+25339
21 traits
Nôm
Rad:
目
Cat.: F2
ngắm
切
Significations
ngắm
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dòm dõ, rình rập.
Etymology: F2: mục 目⿰錦 cẩm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngắm nghía
Exemples
ngắm
(1)
僞
西
𥌹
𥊘
𩈘
外
鄭
森
𥪝
吏
差
𠊛
求
封
Ngụy Tây [Tây Sơn] ngắm nghé mặt ngoài. Trịnh Sâm trong lại sai người cầu phong.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 56a