Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái cây đẹt: Trái bí đui vì thiếu nhị đực
2.
Mù: Mắt đui
Etymology: Hv mục đôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 堆:đui
Etymology: F2: mục 目⿰堆 đôi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đui mù
Exemples
Cho hay giàu điếc giàu đui. Tìm vào trước đã lắm người ra không.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 12a
Mots composés1
đui mù