Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trông đợi: Ngóng mẹ
Etymology: (mục cống)(khẩu ngung)(ngung hiệt)(ngùng; mục ngùng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mong mỏi, trông chờ.
Etymology: F2: mục 目⿰貢 cống
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trông ngóng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (mục cống)(khẩu ngung)(ngung hiệt)(ngùng; mục ngùng)
Etymology: F2: mục 目⿰貢 cống