Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
To cao: To nhớn đẫy đà; Nhớn đầu mà dại
2.
Lo ngại nhìn quanh: Nhớn nhác
Etymology: (Hv đại nhãn)(mục đán; mục giản)(dần; nhàn kiến)(tâm nhẫn; tâm nhân)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhớn nhác nhớn nhơ (như nhơ nhác): ngơ ngác, vẻ bất ngờ và hoảng hốt.
Etymology: F2: mục 目⿰柬 giản
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhớn nhác