Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nếp da mỏng che mắt: Mắt một mí
2.
Lộ bí mật (tiếng bình dân): Bật mí
Etymology: (Hv mục mi)(mục mĩ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mí mắt
Mots composés1
mí mắt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv mục mi)(mục mĩ)