Significations
trợn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở to mắt (vì xúc động): Phùng mang trợn mắt; Trợn trừng
2.
Dáng dữ: Bặm trợn
Etymology: (Hv mục trạng)(mục triển; mục trận)(mục triện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trừng mắt nhìn, lộ nhiều lòng trắng.
Etymology: F2: mục 目⿰狀 trạng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trợn mắt
choạng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bị quáng loà, không nhìn rõ.
Etymology: F2: mục 目⿰狀 trạng