Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
nhòm vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhằm mong: Nhòm nhỏ
2.
Còn âm là Dòm*
3.
Xem qua lỗ nhỏ: Ống nhòm giúp xem xa
Etymology: (mục nham)(mục xuyên)(mục nhâm)(mục nhậm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dòm, ngó vào.
Etymology: F2: mục 目⿰壬 nhâm
Bảng Tra Chữ Nôm
nhằm bắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trúng: Đánh nhằm phải người nhà; Đã tin điều trước ắt nhằm điều sau; Nhằm lúc rảnh rỗi
2.
Để: Nhằm giúp nước
3.
Ngắm đích cho kĩ: Nhằm bắn
Etymology: (tâm nhâm)(mục nhâm)(nhậm; mục nhậm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 任:nhằm
Etymology: F2: mục 目⿰壬 nhâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Mắt nhắm mắt mở (dáng mới ngủ dậy; bận rộn hết sức)
2.
Khép kín mắt: Nhắm mắt lìa đời
3.
Ngắm kĩ: Nhắm bắn; Nhắm mốc để đo; Nhắm trước xem sau
4.
Xem từ trên cao: Quan trên nhắm xuống
Etymology: (mục nhâm)(nhâm trung)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trông, nhìn đến.
2.
Ngắm nghía.
3.
Khép hai mí mắt lại, không nhìn.
Etymology: F2: mục 目⿰壬 nhâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhắm mắt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhăm nhe: lăm le, toan dòm ngó vào đâu đấy.
Etymology: F2: mục 目⿰壬 nhâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠰃:nhầm
Etymology: F2: mục 目⿰壬 nhâm
Exemples
Cũng liều nhắm mắt dời chân. Mà xem con tạo xoay vần đến đâu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 24a
Lâu la bốn phía vỡ tan. Đều quăng gươm giáo nhắm đàng chạy ngay.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 4a
Mots composés2
nhắm mắt•nhắm trít