Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khỉ hơi giống như người: Nửa người nửa ngợm (xấu lại ngu)
2.
Hay phá: Nghịch ngợm
Etymology: (Hv ngâm)(nạch nghiệm)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
người ngợm
Mots composés2
nghịch ngợm•người ngợm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv ngâm)(nạch nghiệm)