Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác bị liệt một phần thân thể: Tê tê
2.
Giẫy loạn: Giẫy tê tê
3.
Khó cử động: Tê bại
4.
Đau lòng: Tê tái
5.
Kia; ấy (danh từ miền Trung): Ở đàng tê; Chẳng biết mô tê gì
Etymology: tê; tê; nạch tê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bệnh tê thấp