Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sang độc: Mụn nhọt
Etymology: (Hv nạch muộn)(Hv nạch + Nôm mọn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mụn nhọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phận mỏng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kém bề dầy: Manh áo mỏng; Mỏng môi hay hớt (xem tướng)
2.
Yếu đuối; dễ hư: Mỏng mảnh; Phận mỏng
Etymology: (Hv mông)(phiến mông)(nạch muộn)
Mots composés2
mụn nhọt•mụn lở loét to